| Ô nhập | Cách nhập |
|---|---|
| Kiểu thang | 2 vế chữ U (có chiếu nghỉ). |
| Cao độ sàn (m), từ dưới lên | Cách nhau bằng dấu cách, ví dụ -0.150 3.900 7.800 11.700 (thang 3 tầng). |
| Bề rộng bậc b | mm, ví dụ 250. |
| Chiều cao bậc tối đa | Số bậc mỗi tầng = số chẵn nhỏ nhất để chiều cao bậc h ≤ giá trị này. |
| Bề rộng 1 vế, khe giữa 2 vế | Bề rộng vế = chiều dài tôn bậc. |
| Chiếu tới (sàn tầng) sâu, chiếu nghỉ sâu | mm. |
| Vế 1 sát tường BTCT | Vế 1 neo vào tường; khoảng cách neo vào BTCT ≤ … mm. |
| Cột bên tự do | 2 cột ở 2 đầu (dầm dọc suốt) hoặc 4 cột (mép chiếu tới, chiếu nghỉ). |
| Chân cột ngàm | Bỏ chọn = chân cột khớp. |
| Sàn thép kín ở tầng trên cùng | Có sàn thép che ô thang ở tầng trên cùng. |
| Tên trục đầu / cuối thang, trục mép tường | Dùng để ghi trục trên bản vẽ (vd 6, 8, F). |
Dòng dưới sơ đồ tóm tắt: số tầng, số bậc mỗi tầng, chiều cao bậc thực tế, số thanh trong mô hình.
Phần mềm SBIMTS dùng thử miễn phí 15 ngày. Tải bộ cài SBIM · Mua bản quyền · Hỗ trợ: 094.691.5665