Tab SBIM chia 6 nhóm. Mỗi nút đều có lệnh gõ tương ứng (cột Lệnh) – có thể gõ trực tiếp ở dòng lệnh AutoCAD.
| Nhóm | Lệnh | Công dụng |
|---|---|---|
| In ấn | INAN | In bản vẽ đang mở: tự nhận khung in, xem trước, in ra máy in hoặc PDF. |
| In ấn | INPDF | In PDF hàng loạt tất cả bản vẽ đang mở. |
| Thống kê thép | CNTKSAN · VTS | Cập nhật bảng thống kê thép sàn sau khi sửa; vẽ thêm thép sàn bằng tay đúng kiểu SBIMBTCT. |
| Thống kê thép | CNTKDAM · CNTKCOT | Cập nhật bảng thống kê thép dầm / cột sau khi sửa chi tiết. |
| Thống kê thép | TKTINH · TKSL · TKTONG · TKSTT | Sửa bảng thống kê thép SBIM: tính lại, sửa số lượng cấu kiện, tổng hợp theo đường kính, đánh lại số thứ tự. |
| Vẽ nhanh | TAMCAP | Vẽ mặt cắt tam cấp có cốt thép, kích thước, cao độ và bảng thống kê. |
| Chữ – font | DOICHU · A2VN | Đổi kiểu chữ cũ sang kiểu chữ chuẩn; đổi chữ Arial sang font vnsimliu. |
| Tiêu chuẩn CAD | LBT … LIN, SBCHU, SBDIM, SBCHUAN, SBTIEUCHUAN | Đặt layer theo vai trò, tạo kiểu chữ, kiểu DIM, áp cả bộ tiêu chuẩn, sửa tiêu chuẩn. |
| SBIM | SBIMINFO | Thông tin phiên bản và bản quyền. |
Mọi lệnh sửa bản vẽ đều gói trong một nhóm UNDO: gõ
U một lần là trả lại như trước khi chạy lệnh.Phần mềm Tiện ích AutoCAD dùng thử miễn phí 15 ngày. Tải bộ cài SBIM · Mua bản quyền · Hỗ trợ: 094.691.5665