Mục Công trình: tên, địa điểm, tiêu chuẩn thiết kế (TCVN 5575:2024 hoặc AISC 360). Mục Hình học:
| Ô nhập | Cách nhập |
|---|---|
| Nhịp (m) | 30 (1 nhịp) · 24 24 hoặc 2x24 (2 nhịp 24 m). |
| Bước khung (m) | 8x7.5 (8 bước 7,5 m) hoặc liệt kê 6 7.5 7.5 6. |
| Cao độ đỉnh cột / chân cột | Theo trục (m). Chân cột từng trục khác nhau: nhập A B C …, để trống = như ô trên. |
| Dạng mái, độ dốc, vị trí đỉnh | Dốc 1 hoặc 2 phía; độ dốc %; vị trí đỉnh từ trục trái (-1 = giữa nhịp). |
| Cột giữa khớp 2 đầu / Chân cột ngàm | Sơ đồ liên kết cột giữa và chân cột. |
| Mái hiên trái / phải, cửa trời | Chiều dài mái hiên (0 = không có); cửa trời trên đỉnh: rộng, cao. |
| Khung đầu hồi | Dạng cột – dầm, hoặc giống khung giữa; bước cột sườn tường đầu hồi. |
| Kèo chia 3 đoạn | Vút – giữa – đỉnh; chiều dài đoạn vút và vị trí mối nối (0 = phần mềm tự chọn). |
4.1. Sửa trực tiếp trên sơ đồ
Tab Khung giữa hiện khung ngang điển hình với các ô nhập: tiết diện từng đoạn cột, kèo (ký hiệu K-1, K-2, SC-1…), nhịp, cao độ. Gõ vào ô trên sơ đồ là số liệu bên trái đổi theo.
Tiết diện chữ I ghi dạng
h x bf x tw x tf, ví dụ 600x200x6x10; cấu kiện vút ghi I(1100÷600)x200x6x10.Phần mềm SBIMSTEEL dùng thử miễn phí 15 ngày. Tải bộ cài SBIM · Mua bản quyền · Hỗ trợ: 094.691.5665