8.1. Vật liệu, nền
fy, fu thép kết cấu; fy xà gồ; cấp bê tông móng B; sức chịu tải nền R; chiều sâu đặt móng.
8.2. Giới hạn chuyển vị, thiết kế
Độ võng kèo L/…, chuyển vị đỉnh cột do gió H/…, chuyển vị tại ray cầu trục H/… (ASCE), độ võng dầm cầu trục và xà gồ L/…; ô Tự chọn tiết diện (lặp với ETABS).
8.3. Khóa tiết diện (nút Tiết diện...)
Bảng liệt kê từng cấu kiện (ký hiệu, tên, tiết diện hiện tại). Nhập vào cột Khóa tiết diện để phần mềm giữ nguyên, chỉ kiểm tra; để trống = phần mềm tự chọn.
- Chữ I:
h x bf x tw x tf, ví dụ600x200x6x10. - Vút:
h1 h2 bf tw tf, ví dụ1000 550 200 6 10. Cột vút: h1 = chân cột, h2 = đỉnh cột; kèo, mái hiên: h1 = đầu trái, h2 = đầu phải như trên sơ đồ. - Ống (thanh chống, giằng đỉnh cột):
D x t, ví dụ114x3.5; giằng thép tròn:d, ví dụ20.
Phần mềm SBIMSTEEL dùng thử miễn phí 15 ngày. Tải bộ cài SBIM · Mua bản quyền · Hỗ trợ: 094.691.5665