Hướng dẫn sử dụng SBIM · Bài 18/39

Tính toán bước 9, 10 — Địa chất và sức chịu tải cọc

Địa chất và sức chịu tải cọc trong SBIM: đọc báo cáo địa chất, hố khoan, cọc ép / khoan nhồi theo TCVN 10304:2025, SPT, động đất.

Cập nhật 24/10/2026 · áp dụng SBIM 2.0.62
Hình 18.1 — Bước 9. Địa chất.
Hình 18.1 — Bước 9. Địa chất.
  • Đọc báo cáo địa chất: chọn file PDF / Word / Excel hồ sơ khảo sát; SBIM đọc các lớp đất, chỉ tiêu cơ lý và hố khoan. Ô đỏ = hồ sơ không có số liệu, nhập tay.
  • Tab 1. Chỉ tiêu cơ lý các lớp đất (TTGH II): loại đất, W, γ, Δ, e0, Ip, IL, c, φ, E0, SPT...
  • Tab 2. Hố khoan (trụ hố khoan) và 3. Hố khoan dùng để tính móng (chọn hố bất lợi hoặc theo vị trí).
Hình 18.2 — Bước 10. Sức chịu tải cọc theo TCVN 10304:2025.
Hình 18.2 — Bước 10. Sức chịu tải cọc theo TCVN 10304:2025.
  • Mặt cắt cọc (vuông / tròn), cạnh, loại cọc (ép BTCT, khoan nhồi...), điều kiện thi công, phương pháp (chỉ tiêu cơ lý, SPT).
  • Chiều dài cọc, độ sâu đáy đài (theo cao độ tab Mô hình), mực nước ngầm, thép dọc cọc.
  • Hệ số tin cậy γk, hệ số tầm quan trọng γn (C1 1,0 · C2 1,15 · C3 1,20), sức chịu tải dùng kiểm tra (theo tính toán hoặc nhập Rd), độ cứng lò xo cọc cho ETABS.
  • Động đất (Điều 12): agR, S lấy từ dự án. Tích Không tính cọc nếu dùng móng nông.

Phần mềm SBIM dùng thử miễn phí 15 ngày. Tải bộ cài SBIM · Mua bản quyền · Hỗ trợ: 094.691.5665