| # | Bước | Làm gì | Xong khi |
|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin dự án | Tên công trình, vật liệu, địa điểm (gió, động đất tự tra), cấp hậu quả, loại + cấp công trình, khung tên bản vẽ. | Có tên công trình. |
| 2 | Mặt bằng kết cấu | Quét MBKC trên AutoCAD hoặc vẽ MBKC trên nền kiến trúc — mọi mặt bằng sửa trên 1 khung vẽ; cao độ sàn ghi cạnh tên mặt bằng (tầng tự tạo); tên / tiết diện, loại sàn, tường trên dầm, vị trí thật (lệch trục). | Có mặt bằng trong dự án. |
| 3 | Tải trọng | Hoàn thiện sàn (các lớp), tường, hoạt tải; gió và động đất. | Có trường hợp tải. |
| 4 | Trường hợp và tổ hợp | Lấy trường hợp tải mẫu, tổ hợp theo TCVN 2737:2023 (nhân hệ số cấp hậu quả), ghi vào ETABS. | Có tổ hợp. |
| 5 | Mô hình ETABS | Dựng / cập nhật mô hình từ MBKC, hoặc dùng mô hình có sẵn; sửa mô hình trong ETABS rồi đọc lại thì MBKC bước 2 tự cập nhật. | Có file ETABS gốc. |
| 6 | Kiểm tra tổng thể | Chuyển vị đỉnh, lệch tầng do gió và động đất, P-Δ, khối lượng dao động, nghiêng móng (nhà > 40 m). | Mọi mục đạt (✓) hoặc ⚠ nếu có mục không đạt. |
| 7–10 | Cột, vách, dầm, sàn | Chọn tổ hợp → lấy nội lực → nhóm cấu kiện → thiết kế → chỉnh thép → vẽ AutoCAD. | Có nhóm / kết quả. |
| 11–13 | Địa chất, tải tường + đất đắp, sức chịu tải cọc | Đọc hồ sơ khảo sát địa chất, nhập tải tường trên giằng / đất đắp, tính sức chịu tải cọc (TCVN 10304:2025). | Có số liệu. |
| 14–16 | Phương án móng, tính móng, giằng móng | Dựng mặt bằng móng, đẩy sang bản _MONG, phân tích, tính móng và giằng, vẽ chi tiết. | Bản _MONG khớp gốc, có kết quả. |
| 17 | In ấn | Thuyết minh TKCS hoặc TKTC (PDF), bảng tính Excel. | — |
Thứ tự quan trọng: mỗi khi sửa mô hình ETABS gốc (bước 5) cần chạy lại các bước phía sau có dấu ⚠. Bước 6 nên làm ngay sau khi mô hình chạy xong — nếu chuyển vị / P-Δ không đạt thì sửa tiết diện trước khi thiết kế cấu kiện.
Phần mềm SBIMBTCT dùng thử miễn phí 15 ngày. Tải bộ cài SBIM · Mua bản quyền · Hỗ trợ: 094.691.5665