| ✓ | Hạng mục |
|---|---|
| ☐ | Mặt bằng vẽ trong Model, đơn vị mm, tỉ lệ 1:1, không xoay. |
| ☐ | Đã OVERKILL nét trùng; polyline kiểu cũ đã CONVERTPOLY; xref đã Bind. |
| ☐ | Trục trên KC_Truc, dài > 1,5 m, vượt qua cột biên, 2 phương cắt nhau. |
| ☐ | Đầu trục: vòng tròn tâm trên đường trục, chữ tên trục nằm trong vòng tròn; tên trục giống nhau ở mọi tầng. |
| ☐ | Cột, vách: hình chữ nhật kín trên KC_BeTong; vách L/T vẽ từng cánh; cột dừng có dấu X. |
| ☐ | Không có hình kín khác (bao móng, ký hiệu…) trên KC_BeTong. |
| ☐ | Mọi dầm có 2 nét cách nhau đúng b và 1 nhãn TÊN (bxh) song song, sát bên ngoài, trong nhịp. |
| ☐ | Mỗi ô sàn khác cao độ / chiều dày có chữ +x.xxx và nnnMM; có ít nhất 1 cao độ = cao độ tầng. |
| ☐ | Sàn console / mép sàn tự do vẽ trên layer biên sàn riêng, đầu nét chạm tim dầm; đã gán vai trò "Biên sàn không phải dầm". |
| ☐ | Lỗ mở: 2 LINE chéo trên KC_Manh, nằm trong ô khép kín. |
| ☐ | Tên "MẶT BẰNG …" ngay dưới lưới trục; các mặt bằng cách nhau ≥ 5 m. |
Phần mềm SBIMBTCT dùng thử miễn phí 15 ngày. Tải bộ cài SBIM · Mua bản quyền · Hỗ trợ: 094.691.5665