Hướng dẫn sử dụng SBIMBTCT · Bài 20/36

Cài đặt chung

Cài đặt chung SBIMBTCT: số thanh thép và nhánh đai theo bề rộng dầm, lớp bảo vệ, hệ số an toàn, bề rộng vết nứt, chiều dài neo, nối chồng thép.

Cập nhật 18/10/2026 · áp dụng SBIMBTCT 1.0.7
TabNội dung
Số lượng cốt thépSố thanh tối đa một lớp và số nhánh đai theo bề rộng dầm B (click đúp để sửa); chế độ tùy chỉnh theo khoảng cách tâm thanh. Dùng cho thiết kế và bản vẽ mặt cắt.
ChungLớp bảo vệ, cốt đai, hệ số an toàn, đường kính; số lớp thép dọc dầm tối đa mỗi phía (2 / 3); bước đai chính nhỏ nhất của dầm, cột, vách (mặc định 100 mm - thiếu đai thì tự tăng Φ, không giảm bước; dầm thấp có 0,5h0 < 100 thì theo 0,5h0); TTGH II: độ ẩm, [acrc] ngắn hạn 0,4 mm / dài hạn 0,3 mm, kể co ngót.
Chiều dài neoNeo vào vách, cột, dầm theo bội số d; bỏ chọn = tính theo TCVN 5574:2018. Nối chồng theo Bảng 8.1 (kéo / nén từng cấu kiện, hệ số ×d làm tròn số nguyên, theo Φ nhỏ hơn).
Cấu tạoCon kê, thép cấu tạo lớp trên, đai bổ sung, chiều dài gia cường (Ln/k), thép nhịp / gối, vai bò, nối thép cột; bước đai móc giữ thép dọc cột M1, M2… (mặc định 600, 0 = mọi lớp đai; tham khảo TCVN 5574:2018 mục 10.3.4.4).
Thép chống phìnhThép cấu tạo giữa dầm cao và đai giữ.
Móng cọcKiểu đài mặc định, khoảng cách cọc, mép đài, đài sát ranh.

Đổi xong bấm Hoàn thành, rồi thiết kế lại ở các bước để áp dụng.

Phần mềm SBIMBTCT dùng thử miễn phí 15 ngày. Tải bộ cài SBIM · Mua bản quyền · Hỗ trợ: 094.691.5665