| Tab | Nội dung |
|---|---|
| Số lượng cốt thép | Số thanh tối đa một lớp và số nhánh đai theo bề rộng dầm B (click đúp để sửa); chế độ tùy chỉnh theo khoảng cách tâm thanh. Dùng cho thiết kế và bản vẽ mặt cắt. |
| Chung | Lớp bảo vệ, cốt đai, hệ số an toàn, đường kính; số lớp thép dọc dầm tối đa mỗi phía (2 / 3); bước đai chính nhỏ nhất của dầm, cột, vách (mặc định 100 mm - thiếu đai thì tự tăng Φ, không giảm bước; dầm thấp có 0,5h0 < 100 thì theo 0,5h0); TTGH II: độ ẩm, [acrc] ngắn hạn 0,4 mm / dài hạn 0,3 mm, kể co ngót. |
| Chiều dài neo | Neo vào vách, cột, dầm theo bội số d; bỏ chọn = tính theo TCVN 5574:2018. Nối chồng theo Bảng 8.1 (kéo / nén từng cấu kiện, hệ số ×d làm tròn số nguyên, theo Φ nhỏ hơn). |
| Cấu tạo | Con kê, thép cấu tạo lớp trên, đai bổ sung, chiều dài gia cường (Ln/k), thép nhịp / gối, vai bò, nối thép cột; bước đai móc giữ thép dọc cột M1, M2… (mặc định 600, 0 = mọi lớp đai; tham khảo TCVN 5574:2018 mục 10.3.4.4). |
| Thép chống phình | Thép cấu tạo giữa dầm cao và đai giữ. |
| Móng cọc | Kiểu đài mặc định, khoảng cách cọc, mép đài, đài sát ranh. |
Đổi xong bấm Hoàn thành, rồi thiết kế lại ở các bước để áp dụng.
Phần mềm SBIMBTCT dùng thử miễn phí 15 ngày. Tải bộ cài SBIM · Mua bản quyền · Hỗ trợ: 094.691.5665