| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ nghiêng cho phép của trục, nét dầm, cạnh cột thẳng trục (lớn hơn: coi là xiên) | ≤ 0,5° |
| Trục xiên / cong | bắt buộc có bóng trục ghi tên; cung trục bán kính > 1 m |
| Chia dầm / vách cong thành đoạn thẳng | mỗi đoạn dài 500 – 1 000 mm theo cung (chiều dài cung ÷ 1 000, làm tròn lên) |
| Vách cong | 2 cung đồng tâm (lệch tâm ≤ 5 mm), bán kính chênh 80 – 1 000 mm |
| Chiều dài tối thiểu của trục | > 1 500 mm |
| Bán kính vòng tròn đầu trục | 50 – 3 000 mm |
| Tâm vòng tròn đầu trục lệch khỏi đường trục | ≤ 0,3 R |
| Chiều dài tên trục | ≤ 6 ký tự |
| Kích thước cột / vách được nhận | cạnh 100 – 12 000 mm, làm tròn 5 mm |
| Điều kiện là vách | cạnh dài ≥ 4 × cạnh ngắn và cạnh ngắn ≤ 500 mm |
| Đưa cột / dầm về trục (thay đổi được, bước 2 › tab Quét MBKC) | lệch ≤ 250 mm |
| Sai số bề rộng dầm (khoảng cách 2 nét so với b của nhãn) | ≤ max(6 mm; 3% b) |
| Độ lệch góc của nhãn dầm so với dầm | ≤ 5° |
| Nối các đoạn nét dầm cùng đường | hở ≤ max(700 mm; 3b) |
| Nối đầu dầm vào dầm vuông góc / cột | ≤ max(450 mm; 2b) |
| Đơn vị nhãn dầm | b < 100 và h < 300 → hiểu là cm (22X40 = 220×400) |
| Diện tích ô sàn nhỏ nhất | 0,05 m² |
| Chiều dày sàn mặc định (không ghi) | 120 mm |
| Sàn hạ cốt → loại sàn | hạ 1–60 mm: SW; hạ > 60 mm: BC; ngoài phạm vi cột: BC |
| Nét chéo dấu X lỗ mở | 2 LINE, mỗi nét > 300 mm, cắt nhau tại trung điểm (± 5%) |
| Phạm vi đối tượng của một mặt bằng | trong 2,5 m quanh lưới trục; các mặt bằng cách nhau ≥ 5 m |
| Tên mặt bằng | chữ chứa "MẶT BẰNG", dưới lưới trục trong khoảng 8 m |
Có bản vẽ đã làm đúng hướng dẫn mà phần mềm vẫn nhận sai? Gửi file DWG (hoặc riêng mặt bằng bị lỗi) và ảnh chụp ô Cảnh báo nhận dạng về ks.letienquang@gmail.com để được hỗ trợ.
Phần mềm SBIMBTCT dùng thử miễn phí 15 ngày. Tải bộ cài SBIM · Mua bản quyền · Hỗ trợ: 094.691.5665