Hướng dẫn sử dụng SBIMBTCT · Bài 36/36

Vẽ MBKC đúng chuẩn: Phụ lục — các con số phần mềm dùng khi nhận dạng

Các con số SBIMBTCT dùng khi nhận dạng mặt bằng kết cấu: độ nghiêng cho phép, chiều dài trục, đầu trục, kích thước cột vách, sai số dầm.

Cập nhật 18/10/2026 · áp dụng SBIMBTCT 1.0.16
Thông sốGiá trị
Độ nghiêng cho phép của trục, nét dầm, cạnh cột thẳng trục (lớn hơn: coi là xiên)≤ 0,5°
Trục xiên / congbắt buộc có bóng trục ghi tên; cung trục bán kính > 1 m
Chia dầm / vách cong thành đoạn thẳngmỗi đoạn dài 500 – 1 000 mm theo cung (chiều dài cung ÷ 1 000, làm tròn lên)
Vách cong2 cung đồng tâm (lệch tâm ≤ 5 mm), bán kính chênh 80 – 1 000 mm
Chiều dài tối thiểu của trục> 1 500 mm
Bán kính vòng tròn đầu trục50 – 3 000 mm
Tâm vòng tròn đầu trục lệch khỏi đường trục≤ 0,3 R
Chiều dài tên trục≤ 6 ký tự
Kích thước cột / vách được nhậncạnh 100 – 12 000 mm, làm tròn 5 mm
Điều kiện là váchcạnh dài ≥ 4 × cạnh ngắn và cạnh ngắn ≤ 500 mm
Đưa cột / dầm về trục (thay đổi được, bước 2 › tab Quét MBKC)lệch ≤ 250 mm
Sai số bề rộng dầm (khoảng cách 2 nét so với b của nhãn)≤ max(6 mm; 3% b)
Độ lệch góc của nhãn dầm so với dầm≤ 5°
Nối các đoạn nét dầm cùng đườnghở ≤ max(700 mm; 3b)
Nối đầu dầm vào dầm vuông góc / cột≤ max(450 mm; 2b)
Đơn vị nhãn dầmb < 100 và h < 300 → hiểu là cm (22X40 = 220×400)
Diện tích ô sàn nhỏ nhất0,05 m²
Chiều dày sàn mặc định (không ghi)120 mm
Sàn hạ cốt → loại sànhạ 1–60 mm: SW; hạ > 60 mm: BC; ngoài phạm vi cột: BC
Nét chéo dấu X lỗ mở2 LINE, mỗi nét > 300 mm, cắt nhau tại trung điểm (± 5%)
Phạm vi đối tượng của một mặt bằngtrong 2,5 m quanh lưới trục; các mặt bằng cách nhau ≥ 5 m
Tên mặt bằngchữ chứa "MẶT BẰNG", dưới lưới trục trong khoảng 8 m
Có bản vẽ đã làm đúng hướng dẫn mà phần mềm vẫn nhận sai? Gửi file DWG (hoặc riêng mặt bằng bị lỗi) và ảnh chụp ô Cảnh báo nhận dạng về ks.letienquang@gmail.com để được hỗ trợ.

Phần mềm SBIMBTCT dùng thử miễn phí 15 ngày. Tải bộ cài SBIM · Mua bản quyền · Hỗ trợ: 094.691.5665