Hướng dẫn sử dụng SBIMBTCT · Bài 16/36

Bước 11 ÷ 13 — Địa chất, tải tường và đất đắp, sức chịu tải cọc

Bước 11–13 SBIMBTCT: đọc hồ sơ khảo sát địa chất, nhập tải tường và đất đắp trên giằng, tính sức chịu tải cọc theo TCVN 10304:2025.

Cập nhật 18/10/2026 · áp dụng SBIMBTCT 1.0.16
Hình 16.1. Bước 11: chỉ tiêu cơ lý các lớp đất đọc từ hồ sơ khảo sát
Hình 16.1. Bước 11: chỉ tiêu cơ lý các lớp đất đọc từ hồ sơ khảo sát

16.1. Bước 11 — Địa chất

  1. Đọc báo cáo khảo sát địa chất...: chọn file Word / Excel / PDF của hồ sơ khảo sát; phần mềm đọc bảng chỉ tiêu cơ lý các lớp (W, γ, γđn, Δ, e0, Ip, IL, c, φ, E0, R0, N SPT…) và trụ hố khoan.
  2. Tab 1. Chỉ tiêu cơ lý các lớp đất: ô đỏ = hồ sơ không có số liệu — nhập tay nếu cần. Cột Áp dụng cho hố và Nguồn (file, trang).
  3. Tab 2. Hố khoan (trụ hố khoan): cao độ miệng hố, chiều dày từng lớp, mực nước, giá trị SPT theo độ sâu.
  4. Tab 3. Hố khoan dùng để tính móng: chọn các hố dùng tính; mỗi móng / cọc lấy kết quả bất lợi nhất và ghi hố quyết định.

16.2. Bước 12 — Tải tường và đất đắp

Tường tầng 1 trên giằng móng (loại tường, chiều cao) và đất đắp trên móng (chiều cao, γ) — tải gán lên giằng / móng trong bản _MONG.

16.3. Bước 13 — Sức chịu tải cọc (TCVN 10304:2025)

Loại cọc (ép / khoan nhồi), tiết diện, chiều dài, cao độ mũi; sức chịu tải theo vật liệu, theo đất nền (bảng tra, SPT Phụ lục D), có động đất theo Điều 12 + A.8; nhiều hố khoan lấy giá trị bất lợi. Kết quả [N] dùng để bố trí số cọc ở bước 14.

Phần mềm SBIMBTCT dùng thử miễn phí 15 ngày. Tải bộ cài SBIM · Mua bản quyền · Hỗ trợ: 094.691.5665